Thông báo Về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

TẬP ĐOÀN

BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

VIỆT NAM                                             VIỄN THÔNG HOÀ BÌNH

 

Số: 1299/TB-VNPT-HB-KTĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

Phú Thọ, ngày  08  tháng  7  năm 2025

 

 

THÔNG BÁO

Về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

 

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua tại kỳ họp thứ 2 Quốc hội khóa XIV ngày 17/11/2016;

Căn cứ Luật số 37/2024/QH15 của Quốc hội Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;

Căn cứ Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính Phủ về việc quy định chi tiết một số điều của luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo luật số 37/2024/QH15;

Căn cứ Thông tư 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính Về việc Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản;

Căn cứ Thông tư 108/2020/TT-BTC ngày 21/12/2020 của Bộ Tài chính Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản;

Căn cứ Thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;

Căn cứ thông tư số 20/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định cơ chế, chính sách về giá dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá; chi phí đăng thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, chi phí thông báo công khai việc đấu giá trên Cổng đấu giá tài sản quốc gia, chi phí sử dụng Cổng đấu giá tài sản quốc gia để đấu giá bằng hình thức trực tuyến;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản;

Căn cứ Quyết định 1079/QĐ-VNPT-HB-KTĐT ngày 10/06/2025 của Giám đốc Viễn thông Hòa Bình về việc Thanh lý, nhượng bán tài sản năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1230/QĐ-VNPT-HB-KTĐT ngày 30/06/2025 của Giám đốc Viễn thông Hòa Bình về việc phê duyệt Giá khởi điểm, bước giá và phương thức thực hiện nhượng bán, thanh lý tài sản cố định năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-VNPT-HB-KTĐT ngày 08/07/2025 của Giám đốc Viễn thông Hòa Bình về việc phê duyệt Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;

Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường M.Colani, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chuyên nghiệp để thực hiện đấu giá thanh lý tài sản là Lô tài sản cố định (Accu viễn thông, xe ô tô, máy phát điện), công cụ dụng cụ và vật tư thu hồi không có nhu cầu sử dụng của Viễn thông Hòa Bình năm 2025, với tiêu chí lựa chọn cụ thể như sau:

  1. Tên, địa chỉ của người có tài sản đấu giá:

Viễn thông Hòa Bình

Địa chỉ: Đường M.Colani, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

  1. Thông tin về tài sản đấu giá:

Viễn thông Hòa Bình đang có lô tài sản thanh lý là Lô tài sản cố định (Accu viễn thông, xe ô tô, máy phát điện), công cụ dụng cụ và vật tư thu hồi không có nhu cầu sử dụng của Viễn thông Hòa Bình năm 2025.

+ Lô 1: Ắc quy các loại và và các vật tư, thiết bị thanh lý.

Số lượng: (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Chất lượng: Tài sản cũ hỏng, thu hồi không có nhu cầu sử dụng.

Giá khởi điểm: 507.379.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm linh bảy triệu, ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng) (Giá đã bao gồm thuế GTGT).

+ Bước giá: 10.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười triệu đồng./.).

+ Lô 2: Xe ô tô

Số lượng: (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Chất lượng: Tài sản cũ hỏng, thu hồi không có nhu cầu sử dụng.

Giá khởi điểm: 42.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi hai triệu đồng./.) (Giá đã bao gồm thuế GTGT).

Bước giá: 1.000.000 đồng (Bằng chữ: Một triệu đồng./.).

  1. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản:

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp, cụ thể như sau:

TT NỘI DUNG Mức tối đa
I Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố  
1. Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện
2. Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Không đủ điều kiện
II Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá 19
1. Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 10
1.1 Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc 5
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện 5
2. Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 5
2.1 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 2
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 3
3. Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên. Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp 2
4. Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến 1
5. Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1
III Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 16
1. Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4
1.1 Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả 2
1.2 Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả 2
2. Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) 4
3. Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá 4
3.1 Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật 2
3.2 Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá 2
4. Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá 4
IV Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 57
1. Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) 15
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
1.1 Dưới 20 cuộc đấu giá 12
1.2 Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá 13
1.3 Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá 14
1.4 Từ 70 cuộc đấu giá trở lên 15
2. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề 7
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
2.1 Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) 4
2.2 Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành 5
2.3 Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành 6
2.4 Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên 7
3. Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) 7
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
3.1 Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) 4
3.2 Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc 5
3.3 Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc 6
3.4 Từ 50 cuộc trở lên 7
4. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) 3
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm.
Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.
4.1 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm 3
4.2 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:  
Số điểm của B = (U x 3)/Y
4.3 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y  
5. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) 7
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5.1 Có thời gian hoạt động dưới 5 năm 4
5.2 Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm 5
5.3 Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm 6
5.4 Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên 7
6. Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 4
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
6.1 01 đấu giá viên 2
6.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 3
6.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 4
7. Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản) 4
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7.1 Dưới 05 năm 2
7.2 Từ 05 năm đến dưới 10 năm 3
7.3 Từ 10 năm trở lên 4
8. Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề 5
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
8.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên 3
8.2 Có từ 1 đến 3 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên 4
8.3 Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên 5
9. Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) 5
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
9.1 Dưới 50 triệu đồng 3
9.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 4
9.3 Từ 100 triệu đồng trở lên 5
V Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định 5
1. Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại là Accu với tài sản đưa ra đấu giá trong năm 2025 bằng hình thức đấu giá trực tuyến. 2
2. Tiêu chí khác: 3
Đơn vị có kinh nghiệm tổ chức đấu giá tài sản bằng hình thức trực tuyến tại chính Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến của mình đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép đủ điều kiện (Tổ chức đấu giá tài sản cung cấp bản sao quyết định phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến). Mốc thời gian tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền cấp phép đủ điều kiện đấu giá trực tuyến đến ngày hết hạn nhận nộp hồ sơ.
2.1 Trên 48 tháng (Trên 15 ngày tính tròn 1 tháng) 3
2.2 Từ 48 tháng trở xuống (Trên 15 ngày tính tròn 1 tháng) 0
Tổng số điểm 97

 

  1. Nguyên tắc xác định tổ chức hành nghề đấu giá được chọn:

+ Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn là tổ chức có đủ điều kiện và có tổng số điểm cao nhất của tất cả các tiêu chí cộng lại.

+ Trường hợp có từ hai tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trở lên được đánh giá có tổng số điểm cao nhất bằng nhau thì ưu tiên lựa chọn là đơn vị có giá dịch vụ đấu giá tài sản thấp hơn.

+ Trường hợp có nhiều đơn vị có tổng số điểm cao nhất bằng nhau và có giá dịch vụ đấu giá tài sản bằng nhau thì Viễn thông Hòa Bình xem xét, quyết định lựa chọn một trong các tổ chức đó.

  1. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:

– Hồ sơ bao gồm: Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp 01 bản tự chấm điểm theo thông báo này và bộ hồ sơ năng lực, đóng quyển có đầy đủ tài liệu đính kèm, được để trong phong bì dán kín niêm phong.

– Thời gian nhận hồ sơ: Tổ chức đấu giá nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính từ 07 giờ 30 phút, ngày 09/07/2025 đến 17 giờ 00 phút, ngày 14/07/2025 (trong giờ hành chính trừ thứ bảy, chủ nhật).

– Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:

+ Phòng Kỹ thuật Đầu tư – Viễn thông Hòa Bình.

– Người liên hệ trực tiếp: Ông Trần Ngọc Thanh       Chức vụ: CV phòng KTĐT

– Điện thoại liên hệ: 0915.912865.

+ Địa chỉ: Đường M.Colani, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Lưu ý:

– Người đến nộp hồ sơ trực tiếp phải mang theo giấy giới thiệu và thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu (mang bản gốc đi để đối chiếu);

   – Kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản sẽ được Thông báo công khai trên Cổng đấu giá tài sản quốc gia của Bộ tư pháp (https://dgts.moj.gov.vn/), hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức đấu giá không được hoàn trả trong mọi trường hợp.

Viễn thông Hòa Bình rất mong nhận được sự quan tâm của các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chuyên nghiệp.

Trân trọng!

 

Nơi nhận:

– Đăng tin: Cổng đấu giá tài sản quốc gia (https://dgts.moj.gov.vn);

– HĐTL, Ban Giám đốc;

– Lưu: VT, KTĐT.

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Thường

 

 

 

 

PHỤ LỤC DANH MỤC LÔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, VẬT TƯ, CÔNG CỤ DỤNG CỤ THANH LÝ NĂM 2025

(Kèm theo Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá số 1299/QĐ-VNPT-HB-KTĐT ngày 08/07/2025 của Viễn thông Hòa Bình)

 

  1. Ắc quy các loại:
Stt Tên tài sản Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 Ắc quy Haze 12V-150Ah Bình 2 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
2 Ắc quy Haze 12V-170Ah Bình 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
3 Ăc quy Long 12V-200Ah Bình 20 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
4 Ắc quy Narada 2V-500Ah Bình 24 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
5 Ắc quy Posmax 12V-150Ah Bình 100 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
6 Ắc quy Posmax 2V-300Ah Bình 72 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
7 Ắc quy Rocket 2V-300Ah Bình 72 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
8 Ắc quy Shoto 12V-150Ah Bình 32 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
9 Ắc quy Shoto 2V-300Ah Bình 48 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
10 Ắc quy Vission 12V-150Ah Bình 92 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
11 Ắc quy Vission 12V-180Ah Bình 20 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
12 Ắc quy Vission 12V-200Ah Bình 8 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
  Tổng cộng   491  

 

  1. Máy phát điện:
Stt Tên tài sản Năm đưa vào sử dụng Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 ĐT máy phát điện 10 KVA phục vụ SXKD 2007 tại Host+dự phòng+ ứng cứu: 02 YANMAR 2008 Chiếc 1 TSCĐ đã hỏng hóc, hết khấu hao, không thể sửa chữa, khắc phục

 

 

  1. Xe ô tô:
Stt Tên tài sản Năm sản xuất Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 Xe ô tô con nhãn hiệu MAZDA 626 biển kiểm soát 28A-044.27. Số máy: FS443079; Số khung: GE10S1MH000036 1993 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, lưu kho lâu ngày không hoạt động, xuống cấp, ắc quy hết điện không khởi động được
2 Xe ô tô tải (có mui) nhãn hiệu ISUZU NKR66E22 biển kiểm soát 28C-036.79. Số máy: 762151; Số khung: JAANKR66EY7100286 2000 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, lưu kho lâu ngày không hoạt động, xuống cấp, ắc quy hết điện không khởi động được, hết niên hạn sử dụng

 

  1. Thiết bị đầu cuối:
Stt Tên tài sản Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 ONT IGATE GW 020 Chiếc 751 Cũ, mất phẩm chất
2 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1629 Cũ, mất phẩm chất
3 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1234 Cũ, mất phẩm chất
4 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1944 Cũ, mất phẩm chất
5 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1224 Cũ, mất phẩm chất
6 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1397 Cũ, mất phẩm chất
7 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1722 Cũ, mất phẩm chất
8 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1421 Cũ, mất phẩm chất
9 ONT IGATE GW 020 Chiếc 1365 Cũ, mất phẩm chất
10 ONT IGATE GW 020 Chiếc 3162 Cũ, mất phẩm chất
11 ONT IGATE GW040 Chiếc 30 Cũ, mất phẩm chất
12 ONT IGATE GW020H Chiếc 3 Cũ, mất phẩm chất
13 Gpon ONT ZxHn F660 với ăng ten trong và bộ chuyển nguồn Chiếc 11 Cũ, mất phẩm chất
14 ONT IGATE GW040 Chiếc 21 Cũ, mất phẩm chất
15 ONT IGATE GW020H Chiếc 8 Cũ, mất phẩm chất
16 ONT IGATE GW020H Chiếc 10 Cũ, mất phẩm chất
17 Gpon ONT ZxHn F660 với ăng ten trong và bộ chuyển nguồn Chiếc 30 Cũ, mất phẩm chất
18 ONT IGATE GW040 Chiếc 64 Cũ, mất phẩm chất
19 ONT IGate GW 240H Chiếc 1 Cũ, mất phẩm chất
20 ONT IGATE GW040H Chiếc 1 Cũ, mất phẩm chất
21 ONT IGATE GW020H Chiếc 27 Cũ, mất phẩm chất
22 Gpon ONT ZxHn F660 với ăng ten trong và bộ chuyển nguồn Chiếc 55 Cũ, mất phẩm chất
23 ONT IGATE GW040 Chiếc 48 Cũ, mất phẩm chất
24 ONT IGATE GW040H Chiếc 4 Cũ, mất phẩm chất
25 ONT IGATE GW020H Chiếc 7 Cũ, mất phẩm chất
26 Gpon ONT ZxHn F660 với ăng ten trong và bộ chuyển nguồn Chiếc 41 Cũ, mất phẩm chất
27 ONT IGATE GW040 Chiếc 3 Cũ, mất phẩm chất
28 ONT IGATE GW040 Chiếc 120 Cũ, mất phẩm chất
29 ONT IGATE GW040H Chiếc 6 Cũ, mất phẩm chất
30 ONT IGATE GW040 Chiếc 19 Cũ, mất phẩm chất
31 Thiết bị đầu cuối GPON.(4FE/GE+Wifi Dualband). iGate GW040-HS. Nguyên box Chiếc 1 Cũ, mất phẩm chất
32 ONT IGATE GW020H Chiếc 19 Cũ, mất phẩm chất
33 Thiết bị đầu cuối GPON (4GE, Wifi 6). VNPT Tech. iGate GW040-NS Chiếc 1 Cũ, mất phẩm chất
34 Gpon ONT ZxHn F660 với ăng ten trong và bộ chuyển nguồn Chiếc 3 Cũ, mất phẩm chất
  Tổng cộng   16.382  

 

  1. Máy tính:
Stt Tên tài sản Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 Laptop HP Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
2 Máy tính (laptop) COMPAC Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
3 Máy Tính (Laptop) HP Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
4 Laptop Lenovo Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
5 Laptop Lenovo Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
6 Laptop Lenovo Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
7 Laptop Dell Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
8 Laptop Dell Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
9 Máy tính để bàn Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
10 Máy vi  tính Compac Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
11 Máy Tính để bàn HP Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
12 Máy Tính để bàn Samsung Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
13 Máy tính cây Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
14 Máy tính cây Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
15 Máy tính Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
16 Máy tính để bàn Sam sung Ls 19A10NSMXV+IBM Mai Châu Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
17 Máy tính để bàn COMPAQ Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
18 Máy tính xách tay COMPAQ Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
19 Máy tính để bàn Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
20 Máy tính để bàn Lenovo Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
21 Cây máy tính Samsung Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
22 máy tính để bàn Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
23 Máy tính xách tay Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng không hoạt động được
  Tổng cộng   23  

 

  1. Vật tư:
Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 Ống thép D89x5 Kg 186 Gỉ sét, bẹp méo
2 Ống thép D42x4.0 Kg 120 Gỉ sét, bẹp méo
3 Thép tròn D18,D16 Kg 28 Gỉ sét, bẹp méo
4 Cáp đồng bọc PVC M95 m 30 Trầy xước, hư hỏng
5 Tấm thép tiếp đất kích thước 300x100x5 Tấm 2 Gỉ sét, bẹp méo
6 Tủ nguồn Ac ( 03 MCB 1 pha 32A-2P, 02MCB 1 pha 20A-2P, 02MCB 1 pha 10A-2P Bộ 1 Gỉ sét, hư hỏng
7 Tủ nguồn BYPASS( 01MCB 1 pha 63A-3P, 02 MCB 32A-2P) Bộ 1 Gỉ sét, hư hỏng
8 Biển tiêu lệnh chữa cháy Cái 1 Gỉ sét, bẹp méo
9 Bình cứu hỏa Bình 2 Gỉ sét, hư hỏng

 

  1. Thiết bị OSN:
Stt Tên tài sản Đơn vị Số lượng Tình trạng
1 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
2 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
3 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
4 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
5 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
6 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
7 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
8 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
9 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
10 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
11 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
12 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
13 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
14 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
15 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
16 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
17 OSN 500 Chiếc 1 Đã qua sử dụng, hư hỏng
  Tổng cộng   17  

 Link file pdf văn bản Số: 1299/TB-VNPT-HB-KTĐT 

3. TB lua chon to chuc dau gia Accu Năm 2025

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.